tới hạn

Tính từ
Tính từ
  1. (Vật lý học) .
  2. Tại đó xảy ra một chuyển biến quan trọng.
    • Điểm tới hạn. — Trạng thái của một chất giữa các trạng thái lỏng và khí.
    • Nhiệt độ tới hạn. — Nhiệt độ kể từ đó trở lên một chất khí không thể hóa lỏng khi đơn thuần bị nén.

Từ, cụm từ chứa "tới hạn"

Cấu tạo âm tiết

tớiâm đầu t · vần ơi · thanh sắc
hạnâm đầu h · vần an · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "tới hạn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.