Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

trung hạn

Tính từ
Tính từ
  1. Có thời hạn trung bình (được quy định dành cho một loại hoạt động), phân biệt với ngắn hạn, dài hạn.
    • vốn vay trung hạn
    • lãi suất trung hạn

Cấu tạo âm tiết

trungâm đầu tr · vần ung · thanh ngang
hạnâm đầu h · vần an · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "trung hạn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.