Danh từ
- Giá trị của một điểm hoặc một mức cố định của một thứ gì đó được phép đạt đến.
- Hạn mức tín dụng.
"hạn mức" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | limit |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "hạn mức" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.