hạn mức

Danh từ
Danh từ
  1. Giá trị của một điểm hoặc một mức cố định của một thứ gì đó được phép đạt đến.
    • Hạn mức tín dụng.

"hạn mức" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh limit

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

hạnâm đầu h · vần an · thanh nặng
mứcâm đầu m · vần ưc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "hạn mức" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.