giải hạn

Động từ
Động từ
  1. Gỡ cho thoát khỏi vận hạn.

Cấu tạo âm tiết

giảiâm đầu gi · vần ai · thanh hỏi
hạnâm đầu h · vần an · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "giải hạn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.