Hán
Phát âm (IPA): Hà Nội [haːn˧˦] · Huế [haːŋ˦˧˥] · Sài Gòn [haːŋ˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- là tên dùng để chỉ một triều đại, vương triều ở Trung Quốc.
- tên họ của người Trung Quốc
- là tên của một trong các tiếng Trung Quốc.
Câu ví dụ
- Hãy dạy cho tôi một vài chữ Hán.Teach me some kanji, please.
- Tôi chỉ biết khoảng 100 chữ Hán.I only know about 100 Chinese characters.
- Anh ấy viết chữ Hán rất giỏi.He writes Chinese characters very well.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 漢.
Dễ viết nhầm với
Từ ghép có "Hán"
chữ HánHệ thống chữ viết biểu ý được sử dụng trong tiếng Trung Quốc, tiếng Nhật, và đôi khi tiếng Triều Tiên, và ngày xưa cũng được sử dụng để viết tiếng Việt, tiếng Mông Cổ, và tiếng Tráng.hảo hánNgười đàn ông dũng cảm, phóng khoáng, sẵn sàng ra tay cứu giúp, bênh vực người yếu trong xã hội cũ.hạn hánHạn, nắng hạn nói chung.Hán vănTiếng HánVũ HánThành phố phó tỉnh, thủ phủ của tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc.tiếng Hánlà ngôn ngữ được sử dụng ở Trung QuốcHán tựChữ Hánla hánCách gọi tắt của A-la-hán (phiên âm từ tiếng Phạn), là một phẩm bậc của người tu hành đã đạt thành chánh quả xác định. La hán nằm trong chuỗi phẩm bậc sau (từ thấp đến cao): tăng, ni, la hán, bồ tát, Phật.Hán họcNgành khoa học nghiên cứu học thuật Trung Quốc thời cổ, trước hết là các văn bản cổ chữ Hán.Văn HánMột xã thuộc huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.Thiên HánTức dãy Ngân hà. Xem Giang Hán.Hán GiangSông Hán, chỉ dãy sao chi chít màu trắng sữa ở trên không, tức dãy Thiên Hà. Theo tưởng tượng của người xưa thì đó là dãy sông Ngăn cách Chức nữ và Ngưu Lang.Hán tộcMột dân tộc trong cộng đồng các dân tộc ở Trung Quốc.Quang HánMột xã thuộc huyện Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.Trương Hán Siêu(? - phúc thành, yên ninh, trường yên - nay thuộc nam hà - 1354) Tự Thăng Phủ, hiệu Đôn Tẩu. Là thuộc hạ của Trần Quốc Tuấn, ít nhiều có dự phần trong cuộc kháng chiến chống quân Nguyên lần thứ hai và thứ ba. Từng giữ nhiều chức quan quan trọng. Tác giả Bạch Đằng giang phú, đồng tác giả bộ Hình luật thư, Hoàng triều đại điển. Khi mất được truy tặng chức thái phó.Hán và TầnHán và Tần nói đây là tiêu biểu cho đất Trung Quốc.nam tử hánxem đàn ôngPhù Lá HánTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Phù Lá.la hán đẩy xe bòMột tư thế quan hệ tình dục, trong đó người nam đứng và giữ hai chân của người nữ đang nằm sấp với tay chống xuống sàn.Hán tự văn hóa quyểnGồm mọi quốc gia Đông Bắc Á, Mông Cổ, Việt Nam, Malaysia và Singapore, lấy Hán tự làm văn hiếnnam tử hán đại trượng phulà từ Hán Việt, được dùng trong giới giang hồ thời xưa. Nó có nghĩa đơn giản là người đàn ôngcha anh hùng, con hảo hánNói cả cha lẫn con đều tài giỏi, thế hệ sau kế tục xứng đáng sự nghiệp của thế hệ trước.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "Hán" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.