Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Hán Giang

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Sông Hán, chỉ dãy sao chi chít màu trắng sữa ở trên không, tức dãy Thiên Hà. Theo tưởng tượng của người xưa thì đó là dãy sông Ngăn cách Chức nữ và Ngưu Lang.

Cấu tạo âm tiết

hánâm đầu h · vần an · thanh sắc
giangâm đầu gi · vần ang · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "Hán Giang" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.