Danh từ
- Một tư thế quan hệ tình dục, trong đó người nam đứng và giữ hai chân của người nữ đang nằm sấp với tay chống xuống sàn.
Cấu tạo âm tiết
| la | âm đầu l · vần a · thanh ngang |
| hán | âm đầu h · vần an · thanh sắc |
| đẩy | âm đầu đ · vần ây · thanh hỏi |
| xe | âm đầu x · vần e · thanh ngang |
| bò | âm đầu b · vần o · thanh huyền |
Định nghĩa theo mục "la hán đẩy xe bò" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.