han

Danh từTính từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngangVần an

Phát âm (IPA): Hà Nội [haːn˧˧] · Huế, Sài Gòn [haːŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. (Thực vật học) Loài cây song tử diệp, lá có lông, hễ chạm phải là sinh ra ngứa và rát.
    • Bị ngứa như sờ phải lá han.
Tính từ
  1. Bị gỉ.
    • Cái nồi này han rồi.
Động từ
  1. Như hỏi (cũ).
    • Thấy có ai han, chớ đãi đằng (Nguyễn Trãi)
    • Trước xe lời lả han chào (Truyện Kiều)

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "han"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Từ cùng họ

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "han"

Cấu tạo âm tiết

hanâm đầu h · vần an · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "han" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.