hàn
Phát âm (IPA): Hà Nội [haːn˨˩] · Huế [haːŋ˦˩] · Sài Gòn [haːŋ˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- (khẩu ngữ). Gọi tắt của hàn lâm.
- Ông hàn.
- Nối liền hai bộ phận kim loại với nhau bằng cách làm nóng chảy.
- Hàn hai ống thép lại
- Làm cho liền kín lại chỗ bị vỡ, bị nứt, thủng.
- Hàn nồi.
- Hàn con đê.
- Răng sâu phải hàn.
- Từ này có nguồn gốc Hán Việt, nghĩa là lạnh. ; (Đông Y) Cơ thể Ở thể tạng lạnh, với biểu hiện như sợ rét, chân tay lạnh, tiểu tiện nhiều
- Máu hàn.
- Chứng trúng hàn.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "hàn"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"hàn" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | to weld; Korean |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | coreano |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
hàn hay hàng?âm cuối n/ng · "hàng": Tập hợp người hoặc vật nối tiếp nhau thành dãy.hàn hay hành?âm cuối n/nh · "hành": Cây thân ngầm, hình dẹp, mang nhiều lá mọng nước xếp úp vào nhau thành một khối hình củ, dùng làm gia vị.
Từ ghép có "hàn"
Hàn QuốcMột quốc gia thuộc Đông Á, nằm ở nửa phía nam của bán đảo Triều Tiên.tiếng HànNgôn ngữ phổ dụng nhất tại Triều Tiên, ngôn ngữ chính thức của cả hai miền Bắc và Nam Triều Tiên (Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên và Hàn Quốc), cũng được sử dụng rộng rãi ở Diên Biên và các vùng bao quanh, thuộc Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, nơi có người Triều Tiên sinh sống.cơ hàn thiết thân(Nghĩa đen) Chính mình phải chịu đói rét.Đại Hàn Dân Quốcmột quốc gia nằm ở cực Nam bán đảo Triều Tiên, thành lập năm 1948, lấy quốc đô Tân La.hàn huyênTrò chuyện, hỏi han tâm tình khi gặp lại nhau sau một thời gian xa cách.hàn lâmViện hàn lâm (nói tắt).từ hànGiấy má, văn khế, đơn kiện (cũ).tiếng Hàn Quốcxem tiếng Hànhàn sĩNgười học trò nghèo.bần hànNghèo khổ và đói rét.sinh hàn(Vật lý học) Có tính chất làm lạnh các vật tiếp xúc.hàn gắnLàm cho liền, cho nguyên lành như ban đầu.viện hàn lâmTổ chức mà thành viên là những nhà khoa học hay những văn nghệ sĩ nổi tiếng ở một số quốc gia.que hànQue bằng hợp kim, dùng để hàn.hàn viNghèo hèn, không có địa vị gì trong xã hội (thường nói về một đoạn đời đã qua, đối lập với sự thành đạt, vinh hiển hiện nay).Hàn ngữxem tiếng Hànyên hànHòa bình, ổn định, yên ổn, không có chiến tranh, loạn lạc.Duy HànDuy Hàn thi trượt tiến sĩ, có người khuyên ông theo đuổi hướng khác. Hàn đúc một chiếc nghiên bằng sắt và nói với mọi người.bắc hàn đớiDải đất lạnh ở bắc bán cầu.mỏ hànDụng cụ bằng sắt dùng để nung đỏ lên mà hàn thiếc.tiểu hànTiết rét vào đầu mùa đông.Bình HànMột phường thuộc thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.hàn thựcĂn đồ lạnh (đồ nguội). tết mồng ba tháng ba âm lịch, ở Trung Quốc kỷ niệm giới Tử Thôi chết cháy ở trong rừng, người ta ăn đồ nguội, không nấu nướng. Tử Thôi giúp Tấn Trùng Nhĩ (đời Xuân thu) phục quốc. Xong cuộc, Tử Thôi không chịu làm quan, vào ở ẩn trong rừng. Trùng Nhĩ đốt rừng để Tử Thôi phải ra, nhưng Tử Thôi không ra, chịu chết cháy.thương hànBệnh truyền nhiễm, do vi trùng E-be gây ra, làm cho bệnh nhân sốt miên man và rụng tóc, có khi bị thủng ruột mà chết.phong hànBệnh lý cảm mạo thường gặp do thời tiết lạnh gây ra, nhất là thời điểm giao mùa.Bắc HànCộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiênhàn mặcNgòi bút lông và mực viết, chỉ sự học thức văn chương.hàn theKhoáng vật không màu, thường ở dạng bột trắng, dùng để hàn kim loại, làm thuốc, hoặc để chế biến thực phẩm.hàn giaHèn là nghèo, gia là mọn, nhà xoàng, lạnh lẽo, nói khiêm tốn.hàn ônRét và ấm. Chuyện hàn ôn là chuyện lúc gặp nhau kể lể tin tức thân mật.Hàn sanNúi Hàn có ngôi chùa cổ, ở ngoài thành Cô Tô thuộc tỉnh Giang Tô.quảng hàn(Cung) Cung điện trên Mặt trăng, theo thần thoại.máy sinh hànMáy để làm lạnh.hàn lâm việnCơ quan giúp vua soạn thảo các chiếu, chỉ, v.v, thời phong kiến, gồm những người có học vấn cao.phó thương hàn(Y học) Bệnh sốt giống như bệnh thương hàn do vi trùng Sốt-mu-le gây ra.hàn song phong nguyệtGiăng gió nơi cửa sổ lạnh của bạn học trò nghèo.Hàn Sinh bị luộcHàn Sinh khuyên Hạng Vũ đóng đô ở Quang Trung. Vũ không nghe, ông tức giận nói văng mấy câu. Vũ nghe được, nỗi giận sai làm thịt bỏ vào nồi luộc.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "hàn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.