漢
hánHán Việt
hànHán Việt · Nôm
hắnNôm
hángNôm
hớnâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+6F22
- Bộ thủ
- 水 thuỷ số 85
- Nét ngoài bộ
- 11
- Tổng số nét
- 14
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- hán — Hán Việt. Chữ cùng âm "hán" · âm tiết hán
- hàn — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "hàn" · âm tiết hàn
- hắn — Nôm. Chữ cùng âm "hắn" · âm tiết hắn
- háng — Nôm. Chữ cùng âm "háng" · âm tiết háng
- hớn — âm Việt. Chữ cùng âm "hớn" · âm tiết hớn
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Sông Hán.
- Người Hán.
- Tiếng Trung Quốc.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 漢 theo lối Nôm
hàn(khẩu ngữ). Gọi tắt của hàn lâm.hángPhận cơ thể tiếp giáp giữa đùi và bụng.hắnTừ chỉ người ngôi thứ ba, thường có hàm ý khinh hoặc thân mật.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
the Chinese people, Chinese language
Giản thể và phồn thể
Chữ 漢 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "hán"
Chữ khác cũng đọc là "hàn"
Chữ khác cũng đọc là "hắn"
Chữ khác cũng đọc là "háng"
Chữ khác cũng đọc là "hớn"
Chữ cùng bộ 水
浪lăng演diễn漫man沈thẩm泥nê深thâm派phái油du洡giội浸tẩm滅diệt洗tẩy温ôn水thuỷ淋lâm永vĩnh汽hất沒một注chú淬tôi清thanh沙sa泡bào洞đỗng消tiêu滿mãn池trì𣳔dòng淶lai活hoạt
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 漢
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 漢 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 漢 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).