Hàn san

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Núi Hàn có ngôi chùa cổ, ở ngoài thành Cô Tô thuộc tỉnh Giang Tô.

Cấu tạo âm tiết

hànâm đầu h · vần an · thanh huyền
sanâm đầu s · vần an · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "Hàn san" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.