Hàn Quốc

Địa danh

Phát âm (IPA): Hà Nội [haːn˨˩ kuək̚˧˦] · Huế [haːŋ˦˩ kuək̚˦˧˥] · Sài Gòn [haːŋ˨˩ wək̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Địa danh
  1. Một quốc gia thuộc Đông Á, nằm ở nửa phía nam của bán đảo Triều Tiên.
  2. (tiếng Việt hải ngoại) Thực thể bao gồm toàn bộ bán đảo này.

Câu ví dụ

  • John có muốn xem phim hàn quốc không?Does John want to see a Korean movie?
  • Tôi cực kỳ thích ẩm thực Hàn Quốc.I love Korean food.
  • Tôi cũng đang cân nhắc việc đi Hàn Quốc.I'm also thinking of going to Korea.

"Hàn Quốc" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh South Korea
🇯🇵 Tiếng Nhật 韓国
🇰🇷 Tiếng Hàn 우리나라 urinara · 한국 hanguk · 남한 · 南韓 · 남조선 · 南朝鮮
🇫🇷 Tiếng Pháp Corée du Sud
🇩🇪 Tiếng Đức Südkorea · Republik Korea
🇹🇭 Tiếng Thái เกาหลี kao-lǐi · เกาหลีใต้ kao-lǐi-tâi
🇮🇹 Tiếng Ý Corea del Sud
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha Corea del Sur
🇵🇹 Tiếng Bồ Đào Nha Coreia do Sul · Coréia do Sul
🇳🇱 Tiếng Hà Lan Zuid-Korea
🇰🇭 Tiếng Khmer កូរ៉េ​ខាង​​ត្បូង
🇮🇩 Tiếng Indonesia Korea Selatan
🇲🇾 Tiếng Mã Lai Korea Selatan
Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Güney Kore · Kore Cumhuriyeti
Tiếng Ba Lan Korea Południowa
Tiếng Thuỵ Điển Sydkorea

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ, cụm từ chứa "Hàn Quốc"

Cấu tạo âm tiết

hànâm đầu h · vần an · thanh huyền
quốcâm đầu qu · vần ôc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "Hàn Quốc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.