hàn sĩ

Danh từ
Danh từ
  1. Người học trò nghèo.
    • Đi tập làm hàn sĩ sắp thành nghề (Nguyên Hồng)

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Hàn: lạnh; sĩ: học trò

Cấu tạo âm tiết

hànâm đầu h · vần an · thanh huyền
sĩâm đầu s · vần i · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "hàn sĩ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.