từ hàn

Danh từ
Danh từ
  1. Giấy má, văn khế, đơn kiện (cũ).
  2. Người làm giấy má, đơn từ trong các nha môn thời phong kiến.
    • Quan từ hàn.

Cấu tạo âm tiết

từâm đầu t · vần ư · thanh huyền
hànâm đầu h · vần an · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "từ hàn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.