phó thương hàn

Danh từ
Danh từ
  1. (Y học) Bệnh sốt giống như bệnh thương hàn do vi trùng Sốt-mu-le gây ra.

Cấu tạo âm tiết

phóâm đầu ph · vần o · thanh sắc
thươngâm đầu th · vần ương · thanh ngang
hànâm đầu h · vần an · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "phó thương hàn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.