phong hàn

Danh từ
Danh từ
  1. Bệnh lý cảm mạo thường gặp do thời tiết lạnh gây ra, nhất là thời điểm giao mùa.

Cấu tạo âm tiết

phongâm đầu ph · vần ong · thanh ngang
hànâm đầu h · vần an · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "phong hàn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.