hàn ôn

Danh từ
Danh từ
  1. Rét và ấm. Chuyện hàn ôn là chuyện lúc gặp nhau kể lể tin tức thân mật.

Cấu tạo âm tiết

hànâm đầu h · vần an · thanh huyền
ônâm đầu (không) · vần ôn · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "hàn ôn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.