sinh hàn

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. (Vật lý học) Có tính chất làm lạnh các vật tiếp xúc.
    • Máy sinh hàn

Câu ví dụ thêm

  • Lớp của các bạn có học sinh Hàn Quốc nào không ?Are there any students from Korea in your class?

Từ, cụm từ chứa "sinh hàn"

Cấu tạo âm tiết

sinhâm đầu s · vần inh · thanh ngang
hànâm đầu h · vần an · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "sinh hàn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.