Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

yên hàn

Tính từ
Tính từ
  1. Hòa bình, ổn định, yên ổn, không có chiến tranh, loạn lạc.
    • đất nước yên hàn
    • Chừng nào yên hàn, đẻ lại ra (Nguyễn Huy Tưởng, Sống mãi với thủ đô).

Cấu tạo âm tiết

yênâm đầu (không) · vần yên · thanh ngang
hànâm đầu h · vần an · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "yên hàn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.