Tính từ
- Hòa bình, ổn định, yên ổn, không có chiến tranh, loạn lạc.
- đất nước yên hàn
- Chừng nào yên hàn, đẻ lại ra (Nguyễn Huy Tưởng, Sống mãi với thủ đô).
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "yên hàn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.