hàn song phong nguyệt

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Giăng gió nơi cửa sổ lạnh của bạn học trò nghèo.

Cấu tạo âm tiết

hànâm đầu h · vần an · thanh huyền
songâm đầu s · vần ong · thanh ngang
phongâm đầu ph · vần ong · thanh ngang
nguyệtâm đầu ng · vần uyêt · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "hàn song phong nguyệt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.