Định nghĩa
- Giăng gió nơi cửa sổ lạnh của bạn học trò nghèo.
Cấu tạo âm tiết
| hàn | âm đầu h · vần an · thanh huyền |
| song | âm đầu s · vần ong · thanh ngang |
| phong | âm đầu ph · vần ong · thanh ngang |
| nguyệt | âm đầu ng · vần uyêt · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "hàn song phong nguyệt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.