慬
cậnHán Việt · Nôm
cầnHán Việt · Nôm
ngẩnNôm
cỡnâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+616C
- Bộ thủ
- 心 tâm số 61
- Nét ngoài bộ
- 11
- Tổng số nét
- 14
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- cận — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "cận" · âm tiết cận
- cần — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "cần" · âm tiết cần
- ngẩn — Nôm. Chữ cùng âm "ngẩn" · âm tiết ngẩn
- cỡn — âm Việt. Chữ cùng âm "cỡn" · âm tiết cỡn
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 慬 theo lối Nôm
cần(Thực vật học) Loài rau thuộc họ hoa tán thường cấy ở chỗ lầy, dùng nấu canh.cậnGần, trái với viễn (xa).ngẩnĐờ đẫn, thừ người ra như mất tinh thần.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
brave; cautious; sad
Chữ khác cũng đọc là "cận"
Chữ khác cũng đọc là "cần"
Chữ khác cũng đọc là "ngẩn"
Chữ cùng bộ 心
意ý快khoái心tâm忙mang急cấp情tình慢mạn忍nhẫn怪quái愈dụ怒nộ想tưởng恰cáp愛ái念niệm怎trẩm思tư悲bi悄tiễu感cảm應ứng怕phách恨hận志chí忽hốt性tính惡ác必tất悔hối愁sầu
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 慬
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 慬 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).