怯
khiếpHán Việt · Nôm
kiếpNôm
khépNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+602F
- Bộ thủ
- 心 tâm số 61
- Nét ngoài bộ
- 5
- Tổng số nét
- 8
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- khiếp — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "khiếp" · âm tiết khiếp
- kiếp — Nôm. Chữ cùng âm "kiếp" · âm tiết kiếp
- khép — Nôm. Chữ cùng âm "khép" · âm tiết khép
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Rụt rè; nhút nhát
- Sợ hãi.
- (dialectal) Thô bỉ; lòe loẹt.
- Yếu đuối.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 怯 theo lối Nôm
khiếpSợ lắm.kiếpMỗi cuộc đời của một người do những cuộc đời trước biến hóa mà có, theo thuyết luân hồi của nhà Phật, và thường xét về mặt những nỗi vất vả gian truân.khépChuyển dịch một bộ phận để làm cho kín lại, không còn hở hoặc mở nữa.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
lacking in courage, afraid
Chữ khác cũng đọc là "khiếp"
Chữ khác cũng đọc là "kiếp"
Chữ khác cũng đọc là "khép"
Chữ cùng bộ 心
意ý快khoái心tâm忙mang急cấp情tình慢mạn忍nhẫn怪quái愈dụ怒nộ想tưởng恰cáp愛ái念niệm怎trẩm思tư悲bi悄tiễu感cảm應ứng怕phách恨hận志chí忽hốt性tính惡ác必tất悔hối愁sầu
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 怯
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 怯 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 怯 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).