kiếp
Phát âm (IPA): Hà Nội [kiəp̚˧˦] · Huế [kiəp̚˦˧˥] · Sài Gòn [kip̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Mỗi cuộc đời của một người do những cuộc đời trước biến hóa mà có, theo thuyết luân hồi của nhà Phật, và thường xét về mặt những nỗi vất vả gian truân.
- Kiếp xưa đã vụng đường tu,.
- Kiếp này chẳng kẻo đền bù mới xuôi (Truyện Kiều)
Câu ví dụ thêm
- Khốn kiếp.Shit.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 劫.
Chữ Hán đọc là "kiếp"
𧉧kiếp, khử刧kiếp刦kiếp劫kiếp袷kiếp, cáp, hiệp, giáp, khiếp䖼kiếp, lị, lỵ, lợi匧kiếp, khiếp䀹kiếp, tiếp, thiểm砝kiếp, khứ, pháp刼kiếp抾kiếp, khư袷kiếp, giáp, khiếp砝kiếp, pháp
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"kiếp" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | life (incarnation) |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ชาติ châat |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ ghép có "kiếp"
khốn kiếp(Khẩu ngữ) đáng ghét, đáng nguyền rủa (thường dùng làm tiếng chửi).quả kiếp nhân duyênÝ nói duyên (tốt), hay kiếp (xấu) cũng là có nhân với quả cả.tiền kiếpThuộc về kiếp trước, theo Phật giáo.muôn kiếp(Khẩu ngữ) như muôn đời.mẹ kiếpTiếng rủa, thường để biểu thị ý giận mình, giận đời.đáng kiếpNghĩa như đáng đời.số kiếpVận mệnh một đời người.Vạn KiếpKhu vực sông thương tiếp nối với sông Thái Bình, bắc Phả Lại (Chí Linh, Hải Hưng) 5km, gần những chỗ giao nhau của sông Cầu, sông Thương, sông Đuống, sông Kinh Thày với sông Thái Bình. Vạn Kiếp là căn cứ thuỷ quân, quân cảng lớn thời Lí-Trần. Vạn Kiếp nay là vùng Vạn Yên, Chí Linh, Hải Hưng.bí kiếpxem bí kíp.đời kiếp.kiếp trướclà cuộc sống trước khi mình sinh ra, cuộc đời trước của mìnhlộn kiếpTrở lại kiếp trước, theo Phật giáo.duyên kiếpNhân duyên có từ kiếp trước, theo đạo Phật.Vạn Kiếp tông bí truyền thưTác phẩm quân sự của Trần Quốc Tuấn. Theo Đại Việt sử kí toàn thư, ông sưu tập binh pháp các nhà, làm thành Bát quái cửu cung đồ, đặt tên là Vạn Kiếp tông bí truyền thư. Nội dung nay đã thất truyền, chỉ còn bài tựa của Nhân Huệ Vương Trần Khánh Dư.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "kiếp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.