muôn kiếp

Danh từ
Danh từ
  1. (Khẩu ngữ) như muôn đời.
    • Luân trầm muôn kiếp.

Cấu tạo âm tiết

muônâm đầu m · vần uôn · thanh ngang
kiếpâm đầu k · vần iêp · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "muôn kiếp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.