muôn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 16 từ
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "muôn"
Từ bắt đầu bằng "muôn"
muôn mộtChỉ một phần trong muôn phần, một phần rất nhỏ.muôn màu cỏ hoa(Văn chương) Hoa cỏ rực rỡ, muôn ngàn sắc màu.muôn thuởMãi mãi từ trước về sau.muôn nămTừ tỏ ý hoan nghênh, chúc tụng mong cho bền vững, sống lâu.muôn đờiMãi mãi.muôn loàiMọi loài vật.muôn vànNhiều lắm.muôn tâuTừ dùng để mở đầu lời nói hoặc tâu trình với vua chúa, để bày tỏ sự cung kính.muôn sựMọi việc.muôn trùngRất nhiều cái nối tiếp nhau.muôn nghìnDầu sao.muôn kiếp(Khẩu ngữ) như muôn đời.muôn người như mộtTất cả mọi người đều có chung suy nghĩ, chung hành động và chung chí hướng để làm một việc gì đó.muôn dânToàn thể mọi người (cũ ).muôn dặmXa xôi lắm.
Từ có "muôn" ở sau
Cùng vần "uôn", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.