Phó từ
- Chỉ một phần trong muôn phần, một phần rất nhỏ.
- Báo đền muôn một.
- Nếu lỡ ra.
- Muôn một có làm sao tôi xin chịu trách nhiệm.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "muôn một" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.