Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

muôn một

Phó từ
Phó từ
  1. Chỉ một phần trong muôn phần, một phần rất nhỏ.
    • Báo đền muôn một.
  2. Nếu lỡ ra.
    • Muôn một có làm sao tôi xin chịu trách nhiệm.

Cấu tạo âm tiết

muônâm đầu m · vần uôn · thanh ngang
mộtâm đầu m · vần ôt · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "muôn một" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.