Tính từ
- (Văn chương) Hoa cỏ rực rỡ, muôn ngàn sắc màu.
- Em ơi Việt Bắc đẹp giàuNúi rừng trùng điệp muôn màu cỏ hoa (, Tiếng ca người Việt Bắc)
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
| muôn | âm đầu m · vần uôn · thanh ngang |
| màu | âm đầu m · vần au · thanh huyền |
| cỏ | âm đầu c · vần o · thanh hỏi |
| hoa | âm đầu h · vần oa · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "muôn màu cỏ hoa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.