muôn màu cỏ hoa

Tính từ
Tính từ
  1. (Văn chương) Hoa cỏ rực rỡ, muôn ngàn sắc màu.
    • Em ơi Việt Bắc đẹp giàuNúi rừng trùng điệp muôn màu cỏ hoa (, Tiếng ca người Việt Bắc)

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

muônâm đầu m · vần uôn · thanh ngang
màuâm đầu m · vần au · thanh huyền
cỏâm đầu c · vần o · thanh hỏi
hoaâm đầu h · vần oa · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "muôn màu cỏ hoa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.