muôn nghìn

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Dầu sao.
    • Muôn nghìn chớ lấy học trò,.
    • Dài lưng tốn vải, ăn no lại nằm. (ca dao)

Cấu tạo âm tiết

muônâm đầu m · vần uôn · thanh ngang
nghìnâm đầu ngh · vần in · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "muôn nghìn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.