Định nghĩa
- Dầu sao.
- Muôn nghìn chớ lấy học trò,.
- Dài lưng tốn vải, ăn no lại nằm. (ca dao)
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "muôn nghìn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.