Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Vạn Kiếp

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Khu vực sông thương tiếp nối với sông Thái Bình, bắc Phả Lại (Chí Linh, Hải Hưng) 5km, gần những chỗ giao nhau của sông Cầu, sông Thương, sông Đuống, sông Kinh Thày với sông Thái Bình. Vạn Kiếp là căn cứ thuỷ quân, quân cảng lớn thời Lí-Trần. Vạn Kiếp nay là vùng Vạn Yên, Chí Linh, Hải Hưng.

Từ, cụm từ chứa "Vạn Kiếp"

Cấu tạo âm tiết

vạnâm đầu v · vần an · thanh nặng
kiếpâm đầu k · vần iêp · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "Vạn Kiếp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.