duyên kiếp

Danh từ
Danh từ
  1. Nhân duyên có từ kiếp trước, theo đạo Phật.

Cấu tạo âm tiết

duyênâm đầu d · vần uyên · thanh ngang
kiếpâm đầu k · vần iêp · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "duyên kiếp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.