劫
kiếpHán Việt · Nôm
hiếpNôm
cướpNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+52AB
- Bộ thủ
- 力 lực số 19
- Nét ngoài bộ
- 5
- Tổng số nét
- 7
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- kiếp — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "kiếp" · âm tiết kiếp
- hiếp — Nôm. Chữ cùng âm "hiếp" · âm tiết hiếp
- cướp — Nôm. Chữ cùng âm "cướp" · âm tiết cướp
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 劫 theo lối Nôm
cướpLấy cái quý giá của người khác bằng vũ lực hoặc thủ đoạn.kiếpMỗi cuộc đời của một người do những cuộc đời trước biến hóa mà có, theo thuyết luân hồi của nhà Phật, và thường xét về mặt những nỗi vất vả gian truân.hiếpDùng sức mạnh, quyền thế bắt phải chịu thua thiệt.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
take by force, coerce; disaster
Chữ khác cũng đọc là "kiếp"
Chữ khác cũng đọc là "hiếp"
Chữ khác cũng đọc là "cướp"
Chữ cùng bộ 力
動động力lực勤cần助chữa勝thắng功công加gia勞lao勇dũng勁kính勉miễn勸khuyên務vụ勢thế劣liệt𠡧rặn勵lệ务vụ动động勒lắc办ban劾hạch勃bột劲kính勘khám勦tiễu劳lao势thế募mộ𠡎rán
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 劫
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 劫 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).