Chữ Hán Nôm đọc là "khiếp"
17 chữ có âm đọc "khiếp" trong tiếng Việt: 17 chữ có âm Hán Việt. Xem thêm âm tiết "khiếp": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "khiếp"
怯Rụt rè; nhút nhát愜be satisfied, be comf…孱(Như) Foible匧a trunk; a portfolio惬be satisfied, be comf…袷lined garment箧Cái va li篋Cái va li鋏Cái kẹp, cái cặp嗛pouch; hold; content慊to resent; contended;…脥铗Cái kẹp, cái cặp㥦(a variant of 愜) sati…㥷(same as 瘱) quiet; ca…㹤(same as 怯) lacking i…㾀(interchangeable 怯) t…
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).