bi
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɓi˧˧] · Huế, Sài Gòn [ʔɓɪj˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Viên hình cầu bằng chất cứng, dùng trong máy móc, trong trục quay hoặc làm đồ chơi trẻ con.
- Mua bi xe đạp .
- Trục quay bị trờn bi.
- Mua cho thằng bé mấy viên bi.
- Thương cảm.
- Vở kịch vừa bi vừa hùng.
- Bi quan, nói tắt.
- Cậu ấy nhìn đời bi lắm.
- Kí hiệu hoá học của nguyên tố bít-mút (bismuth).
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
danh từ
Chữ Hán đọc là "bi"
犤bi藣bi邳phôi, bỉ, bì, bi, phi𪐄bi摆bi, bãi碑bi陂bì, bí, bi, pha嬪tần, bi羆bì, bi襬bi, bãi䥯bi䎱bá, bi伓bỉ, bi, bôi悲bi罴bi蜱tỳ, tì, bi
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "bi"
bi kịchVở kịch tả nỗi đau thương của nhân vật.bi quanCó cách nhìn nặng nề về mặt tiêu cực, không tin ở tương lai.bút biBút có ngòi là viên bi nhỏ bằng kim loại gắn ở đầu một ống mực đặc, là loại bút viết không thể tẩy được.bi thảmRất đau thương, khiến ai cũng phải động lòng thương xót.đại từ đại bi(Nghĩa đen) Từ bi là hiền lành, thương xót.ổ biVòng (bằng sắt, thép hay các vật liệu chịu lực tốt) có đặt những viên bi để lắp vào trục quay cho trơn (giảm ma sát).bi đátỞ tình trạng hết sức đáng buồn.bi hài kịchKịch vừa có nhân tố bi kịch vừa có nhân tố hài kịch, thường có kết cục tốt đẹp.bi aTrò chơi dành cho hai người với 16 quả bóng, người chơi dùng gậy để đẩy bóng vào những lỗ khoét ở rìa một cái bàn lớn hình chữ nhật có lót dạ, bốn cạnh có gờ.bi hàiVừa bi vừa hài.bi trángVừa bi ai vừa hào hùng.từ biCó lòng yêu và thương người theo quan niệm của đạo Phật.bi thươngRất đỗi thương tâm.Cát BiMột phường thuộc quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.bi aiBuồn thảm, gợi lòng thương xót.bi đôngĐồ đựng bằng kim loại hoặc nhựa, miệng nhỏ, thân to và hơi dẹt, có nắp đậy bằng cách vặn, dùng đựng nước uống hoặc nói chung các chất lỏng để mang đi.bi ca(Vch.) . Thơ trữ tình thể hiện nỗi buồn thảm, xót thương.bi luỵBuồn rơi nước mắt; buồn thương một cách yếu đuối.bi phẫnĐau thương và căm giận, uất ức đến cao độ.sầu biBuồn thương.bi bô(Trẻ em) Nói chưa sõi, lặp đi lặp lại một số âm chưa phân biệt rành rọt.bút bi nướcMột loại bút có cơ cấu viết giống bút bi nhưng mực là loại mực loãng.bi ba bi bôNhư bi bô (nhưng mức độ nhiều và liên tiếp).bi ba bi bôNhư bi bô (nhưng mức độ nhiều và liên tiếp).hùng biCon gấu.bi kíBài văn kí sự khắc trên bia.Cổ BiMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Gia Lâm (tp. Hà Nội), h. Bình Giang (Hải Dương), Việt Nam.bi veBi làm bằng thủy tinh, có nhiều màu sắc.bom biBom khi nổ bắn ra nhiều viên bi để sát thương.bi lắcTrò chơi trên một cái bàn lớn dạng hình hộp chữ nhật, người chơi dùng tay quay, đẩy và kéo các thanh kim loại có gắn hình cầu thủ]] bóng đá, sử dụng cầu thủ mô hình để sút bóng vào khung thành của đối phương.bi khúcKhúc hát hoặc khúc nhạc buồn thảm, gây thương cảm.Mọi BiTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Mường.Bi ĐupNúi thuộc Trường Sơn Nam, đỉnh cao thứ ba ở phía nam (2287 m), đường phân thuỷ giữa hai hệ sông Đa Nhim (sông Đồng Nai) và sông Cái Phan Rang (Ninh Thuận). Cấu tạo bằng đá riolit, granit. Rừng thường xanh nhiệt đới và cận nhiệt đới.bi daxem bi aCách BiMột xã thuộc huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.bi đìnhNhà để đặt bia.bi chíBài văn khắc trên bia, thường để ghi công đức một người nào.chú đại biThần chú của Bồ Tát Quán Thế Âm chứa năng lực siêu nhiên giúp cứu khổ cứu nạn, trừ gian, diệt ác; gồm 84 câu và 415 chữ.bi don donMột loại bánh được làm từ bột mì, có dạng viên tròn nhỏ, ăn giòn và có vị ngọt nhẹ.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.