bỉ
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɓi˧˩] · Huế [ʔɓɪj˧˨] · Sài Gòn [ʔɓɪj˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Khinh để.
- Giỏi hơn ai mà dám bỉ người ta.
- bướm
- ngài.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "bỉ"
庀phỉ, bỉ粃chuỷ, chủy, bỉ, tỉ, tỷ粊bỉ不phủ, bưu, bỉ, phi, phu, bất伓bỉ, bi, bôi紕bỉ, tỉ, tỷ, bì, phi鄙bỉ, si娝bỉ鞞bỉ, tỳ, tì, bì否phủ, bỉ, bĩ, phầu嚭phỉ, bỉ, bĩ邳phôi, bỉ, bì, bi, phi纰bỉ, bì, phi庳bỉ, tỉ, tỷ, ty, ti, tý费phỉ, phất, bỉ, bí, phí費phỉ, phất, bỉ, bí, phí
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "bỉ"
bỉ ngạnLoài hoa màu đỏ nở rộ vào ngày xuân phân, có tên khoa học là Lycoris radiata là biểu tượng cho cái chết hoặc cuộc sống sau khi qua đời.bền bỉCó khả năng chịu đựng gian khổ, khó nhọc được lâu dài để theo đuổi mục đích đến cùng.bỉ sắc tư phongCái kia kém thì cái này hơn, nghĩa là.khinh bỉCoi thường một cách thậm tệ.thô bỉCục cằn và vô lễ.bỉ mặtKhinh, coi không ra gì.bỉ ổiXấu xa, hèn hạ, đê tiện, đáng khinh.bỉ nhân(dùng để tự xưng một cách khiêm tốn) tôiVương quốc BỉTên chính thức của Bỉ.bỉ thử nhất thìDo câu Bỉ nhất thì, thử nhất thì ý nói xưa kia là một thì, bây giờ là một thì, hoàn cảnh khác nhau không thể câu nệ được.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bỉ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.