Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

bì

Danh từTính từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh huyềnVần i

Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɓi˨˩] · Huế [ʔɓɪj˦˩] · Sài Gòn [ʔɓɪj˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Bao để đựng.
    • Bì gạo.
  2. Mô bọc ngoài cơ thể động vật.
  3. Da của một số súc vật như lợn, bò có thể dùng làm thức ăn.
    • Giò bì.
    • Luộc bì làm nem.
  4. (Thực vật học) Lớp ngoài của vỏ một số quả.
    • Bì quả phật thủ
  5. (Thực vật học) Vỏ của một vài thứ cây.
    • Bì cây xoan.
  6. Đồ chứa vật phải cân.
    • Thùng dầu cân được
  7. Ki-lô, kể cả bì.
  8. (Vật lý học) Vật nặng đặt trên đĩa cân để được thăng bằng.
    • Bì thay thế quả cân.
Tính từ
  1. Nói da mặt dày ra.
    • Mặt cứ bì ra.
Động từ
  1. So sánh.
    • Tài của anh ấy thì không ai bì kịp.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "bì"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"bì" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh pork skin; to compare

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "bì"

phong bìBao giấy đựng thư gửi đi.bao bìĐồ dùng làm vỏ bọc ở ngoài để đựng, để đóng gói hàng hoá (nói khái quát).chân bìLớp da nằm dưới thượng bì nhưng trên hạ bì.bì bạchTừ mô phỏng tiếng vỗ nhẹ vào vật mềm, không đều nhau, phát ra liên tiếp.biểu bìMô phủ mặt ngoài cơ thể sinh vật hoặc lót mặt trong các cơ quan của cơ thể, có tác dụng che chở hoặc đảm nhiệm các chức năng khác như tiêu hoá, bài tiết, v.v.hạ bìLớp cuối cùng ở da trong ba lớp thượng bì, trung bì và hạ bì.trừ bìKhông kể, không tính đến trọng lượng của cái đựng.so bìSo sánh hơn thiệt, không muốn mình thua thiệt.bì thưPhong bì.thực bìThảm thực vật, quần thể thực vật phủ trên mặt đất.suy bìTị nạnh hơn kém.bì bìDày lên, như bị sưng lên, trông nặng nề và khó coi.thiết bìNói nước da đen sạm như sắt.phân bìSo sánh và tị nạnh.bì bõmTừ mô phỏng tiếng lội nước, tiếng đập nước nhẹ và liên tiếp.nem bìThứ nem làm bằng bì lợn luộc và thịt mỡ lợn sống thái nhỏ bóp với thính.bì bìDày lên, như bị sưng lên, trông nặng nề và khó coi.li bìRất say, mê man.lỗ bìLỗ ở vỏ cây, bảo đảm sự trao đổi khí của cây với môi trường bên ngoài, qua tầng bần.trần bìVỏ quít để lâu dùng làm thuốc.bì sịxem bị sịhồng bìThứ cây cùng họ với cam, quít, quả nhỏ, da vàng, có lông nhung, vị chua ngọt.giò bìGiò làm bằng bì lợn và thịt lợn.trung bì.bì khổngxem lỗ bìquất hồng bìLoài cây cùng họ với cam, lá kép, quả nhỏ màu vàng, mặt ngoài có lông tơ, vị hơi chua và thơm.ngũ gia bìLoài cây nhỡ, mọc ở núi, có gai, lá hình bàn tay, vỏ ngâm làm rượu bổ.bì bà bì bõmxem bì bõm (nhấn mạnh hơn từ bì bõm)bì bà bì bõmxem bì bõm (nhấn mạnh hơn từ bì bõm)bì phấn với vôiVí sự so sánh giữa hai đối tượng có chất lượng quá chênh lệch nhau, cái tầm thường so với cái có giá trị.

Cấu tạo âm tiết

bìâm đầu b · vần i · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "bì" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.