thực bì

Danh từ
Danh từ
  1. Thảm thực vật, quần thể thực vật phủ trên mặt đất.
    • Thực bì ở nơi nào có ảnh hưởng đến khí hậu ở nơi đó.

Cấu tạo âm tiết

thựcâm đầu th · vần ưc · thanh nặng
bìâm đầu b · vần i · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "thực bì" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.