Danh từ
- Bao giấy đựng thư gửi đi.
- Cắt phong bì.
- Mua mấy chiếc phong bì.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Phiên âm Hán Việt của 封皮 (封, phong, là thư tín; 皮, bì là vỏ bọc bên ngoài).
"phong bì" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | envelope |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 信封 xìn fēng · 封 |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 封筒 ふうとう |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 봉투 bongtu |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | l'enveloppe · enveloppe |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | der Umschlag |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | конверт конве́рт |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ซอง sawng |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | la busta |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "phong bì" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.