bí

Danh từTính từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh sắcVần i

Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɓi˧˦] · Huế [ʔɓɪj˨˩˦] · Sài Gòn [ʔɓɪj˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. (Thực vật học) Loài cây song tử diệp cùng họ với bầu, quả dùng nấu canh và làm mứt.
    • Hoa bí bò leo nở cánh vàng (Huy Cận)
    • Cắt dây bầu, dây bí, chẳng ai cắt dây chị, dây em. (ca dao)
Tính từ
  1. Tắc, không thông.
    • Bí tiểu tiện
  2. Khó khăn, không có lối gỡ được.
    • Cờ tiên nước bí, thơ tiên túng vần (Bần nữ thán)
  3. Xem không biết
Động từ
  1. bóc.
  2. vạch.
  3. mở.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "bí"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"bí" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh pumpkin; stuck; secret

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "bí"

bí mậtMột thông tin cần phải được bảo vệ không được cho công chúng hoặc những người nào đó được biết đến.bí ẩn(Hoặc d.) . (Bên trong) có chứa đựng điều gì kín đáo, khó hiểu.bí thưThư kí riêng của một cán bộ cao cấp.bí quyếtCái có được nhờ kinh nghiệm, có tác dụng đặc biệt, ít người biết được.bí tỉ(say rượu, bia) đến mức không còn biết gì nữa.bí hiểmCó chứa những cái rất khó biết, khó dò ra được ở bên trong.bắt bíBuộc người đương gặp khó khăn phải nhận điều kiện này nọ.bí kípPhương pháp bí mật xử lý các vấn đề khó, phức tạp.nước bíThế cờ khó gỡ.huyền bíSâu kín khó hiểu.bí ngôBí quả to, hình cầu dẹt có khía dọc, thịt màu vàng đỏ, hạt dẹp.thần bíMầu nhiệm bí mật.bí thư thứ nhấtNgười đứng đầu ban bí thư hoặc ban chấp hành của một số chính đảng hay đoàn thể.bí đaoBí quả dài, vỏ xanh, khi non có lông, khi già có lớp phấn trắng ở ngoài vỏ, ruột màu trắng.ban bí thưTổ chức gồm một số bí thư thay mặt ban chấp hành lãnh đạo công tác hằng ngày trong một số chính đảng hay đoàn thể.bí truyềnĐược bí mật truyền lại cho một số rất ít người.lược bíThứ lược có răng nhỏ và mau.bí rìRất bí, không sao tìm được lối thoát.bí bétỞ tình trạng sút kém, bê trễ, đến mức đình đốn dai dẳng, không tiến lên được.bí thuậtCách làm được giữ kín, không phổ biến.bí báchBí quá, không có lối thoát.kỳ bíKỳ lạ và bí ẩn đến mức khó hiểu.bí sốMã số dùng để thay thế tên định danh thật khi hoạt động bí mật.bí rì rìKhép kín chật chội.á bí tíchMột vật (chẳng hạn như nước thánh, tràng hạt Mân Côi, thánh giá) hoặc một hành động (chẳng hạn như làm dấu thánh giá) giúp củng cố lòng sùng kính của người sử dụng/thực hiện và hỗ trợ người ấy cách thiêng liêng.tổng bí thưNgười đứng đầu ban bí thư hoặc ban chấp hành trung ương của một số chính đảng.bí phấnxem bí đaobí xịTrạng thái buồn bã hoặc dỗi của khuôn mặtbí danhTên gọi theo quy ước một cách bí mật của một người, nhóm người, tổ chức nào đó.bí cácToà nhà cất giữ giấy tờ, văn kiện bí mật của triều đìnhkhoanh bíVòng cổ lợn cắt ra.bí kiếpxem bí kíp.Uông BíMột thị xã thuộc tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.bí ửBí gần với bí đỏ, thịt quả màu đỏ.bí rợBí đỏ.rau bíNgọn bí ngô dùng làm rau ăn.bí thơxem bí thưtả bí lùXem bí, không biếtthè lè bông bíCó nghĩa là tơi tả, te tuabí mật nhà nghềCách thức, thủ thuật riêng của một nghề nghiệp mà người giấu nghề thường giữ kín.

Cấu tạo âm tiết

bíâm đầu b · vần i · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "bí" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.