bí tỉ

Phó từ
Phó từ
  1. (say rượu, bia) đến mức không còn biết gì nữa.
    • nhậu một trận bí tỉ
    • say bí tỉ

Câu ví dụ thêm

  • Tom đã say bí tỉ.Tom was totally wasted.
  • Sao bạn lại uống say bí tỉ thế này cơ chứ!Why do you drink until you're this drunk?
  • Sao bạn lại uống đến say bí tỉ thế này cơ chứ!Why do you drink until you're this drunk?

Cấu tạo âm tiết

bíâm đầu b · vần i · thanh sắc
tỉâm đầu t · vần i · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "bí tỉ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.