Danh từ
- Cách thức, thủ thuật riêng của một nghề nghiệp mà người giấu nghề thường giữ kín.
Cấu tạo âm tiết
| bí | âm đầu b · vần i · thanh sắc |
| mật | âm đầu m · vần ât · thanh nặng |
| nhà | âm đầu nh · vần a · thanh huyền |
| nghề | âm đầu ngh · vần ê · thanh huyền |
Định nghĩa theo mục "bí mật nhà nghề" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.