Danh từTính từ
- Một thông tin cần phải được bảo vệ không được cho công chúng hoặc những người nào đó được biết đến.
- Bí mật quân sự này chỉ có một vài người được biết.
- Được bảo vệ không được cho công chúng hoặc những người nào đó được biết đến.
- Đây là căn hầm bí mật của quân du kích.
Câu ví dụ thêm
- Anh ấy yêu cầu tôi giữ bí mật.He asked me to keep the secret.
- Đó là khu vườn bí mật của tôi.It's my secret garden.
- Tôi biết là bạn có một bí mật.I know you've got a secret.
"bí mật" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | secret · secretly · underground |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 秘密 mì mì · 机密 jī mì · 秘 |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 秘密 ひみつ |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 비밀 bimil |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | le secret |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | das Geheimnis · geheim |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | секрет секре́т · тайна та́йна · секретный секре́тный · тайный та́йный |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ลับ láp |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | il segreto · confidenziale |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | secreto · secreta |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Từ cùng họ
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bí mật" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.