bí ẩn

Tính từ
Tính từ
  1. (Hoặc d.) . (Bên trong) có chứa đựng điều gì kín đáo, khó hiểu.
    • Nụ cười bí ẩn.
    • Khám phá bí ẩn của thiên nhiên (d.).

Câu ví dụ thêm

  • Cá sấu là loài động vật bí ẩn.Crocodiles are mysterious animals.
  • Chỗ này có không khí rất bí ẩnThis place has a mysterious atmosphere.
  • Cuộc sống đầy những bí ẩn.Life is full of mystery.

"bí ẩn" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh mysterious · mysterious; mystery
🇨🇳 Tiếng Trung 神秘 shén mì · 奥秘 ào mì
🇯🇵 Tiếng Nhật 謎 なぞ · 不思議 ふしぎ
🇰🇷 Tiếng Hàn 신비 sinbi
🇫🇷 Tiếng Pháp mystérieux
🇩🇪 Tiếng Đức mysteriös · geheimnisvoll
🇷🇺 Tiếng Nga загадка зага́дка · загадочный зага́дочный · таинственный таи́нственный
🇹🇭 Tiếng Thái ลึกลับ lúek-láp
🇮🇹 Tiếng Ý oscuro · il mistero · misterioso
🇳🇱 Tiếng Hà Lan mysterieus

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

bíâm đầu b · vần i · thanh sắc
ẩnâm đầu (không) · vần ân · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "bí ẩn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.