Động từ
- Buộc người đương gặp khó khăn phải nhận điều kiện này nọ.
- Vì cần tiền, nên bị bắt bí phải trả lãi cao.
- Nói nhà hàng đòi giá cao vì thứ hàng đương hiếm.
- Nó bắt bí thế thì không mua nữa.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bắt bí" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.