bắt bí

Động từ
Động từ
  1. Buộc người đương gặp khó khăn phải nhận điều kiện này nọ.
    • Vì cần tiền, nên bị bắt bí phải trả lãi cao.
  2. Nói nhà hàng đòi giá cao vì thứ hàng đương hiếm.
    • Nó bắt bí thế thì không mua nữa.

Cấu tạo âm tiết

bắtâm đầu b · vần ăt · thanh sắc
bíâm đầu b · vần i · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "bắt bí" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.