bị
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɓi˧˨ʔ] · Huế [ʔɓɪj˨˩ʔ] · Sài Gòn [ʔɓɪj˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Đồ đựng đan bằng cói hay lác, có quai xách.
- Bị gạo.
- (Kết hợp hạn chế) Bên (nói tắt).
- Nguyên nói nguyên phải, bị nói bị hay (tục ngữ).
- Xui nguyên giục bị.
- Từ biểu thị chủ thể chịu sự tác động của việc không hay, hoặc là đối tượng của động tác, hành vi không lợi đối với mình.
- Bị tai nạn.
- Bị mất cắp.
- Nhà bị dột.
- Bị người ta chê cười.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "bị"
鞁bị僃bị备bị奰bị髲bị惫bại, bị憊bại, bị韛bại, bị, bộ骲bị, bí, bão髮bị, phát備bị骳bị, bí糒bị, bí𩏕bị鞴bại, bị, bố, câu偹bị
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"bị" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | suffer · to suffer; (passive, bad sense) · be |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 被 bèi · 受到 shòu dào |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 당하다 danghada |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ถูก thuk · เป็น pen · โดน doon |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "bị"
thiết bịMáy móc, dụng cụ ở một cơ sở sản xuất, xây dựng.trang bịNhững thứ được (nói tổng quát).chuẩn bịLàm cho có sẵn cái cần thiết để làm việc gì.bị thương(Cơ thể người) Không còn lành lặn, nguyên vẹn, do tác động mạnh từ bên ngoài.hơi bịCách nói mang tính tiêu cực về tính chất của sự vật.dự bịỞ trạng thái sẵn sàng có thể thay thế hoặc bổ sung khi cần.bị hạiCá nhân trực tiếp bị thiệt hại về thể chất, tinh thần, tài sản hoặc là cơ quan, tổ chức bị thiệt hại về tài sản, uy tín.phòng bịĐề phòng sẵn.bị độngĐể cho tình thế lôi cuốn mà không biết cách phản ứng lại.bị cáoNgười bị tố cáo phạm tội.trừ bịDành sẵn về sau.bị thịtBị giết để lấy thịt.bên bịNgười bị cáo trong cuộc tố tụng.số bị chia(Số học) Số đem chia cho những số khác.hoàn bịĐầy đủ, trọn vẹn về mọi mặt.bị chúGiải thích thêm cho đầy đủ và rõ hơn.ba bịMột thứ ông kẹ bịa đặt để dọa con nít.trù bịChuẩn bị trước.bị canBị can là người có hành vi vi phạm pháp luật hình sự và đã bị quyết định khởi tố hình sự về hành vi vi phạm đó bởi các cơ quan có thẩm quyền tiến hành theo quy định của pháp luật tố tụng hình sự.cảnh bị(Quân đội) Tuần tra canh phòng để bảo vệ an ninh trong thành phố hoặc khu vực đóng quân.hậu bịTính chất dự trữ để sau này sử dụng.bị sịxịu xuống, lầm lì do có điều không vừa ý.binh bịCác thứ vũ khí, trang bị và khí tài dùng vào mục đích chiến tranh (nói tổng quát).bị trịdân tộc, giai cấp bị cai trị, áp bức.bị đơn dân sựCá nhân, cơ quan, tổ chức mà pháp luật quy định phải chịu tránh nhiệm bồi thường thiệt hại.bị đơnNgười hoặc tổ chức bị kiện, phân biệt với nguyên đơn.toàn bịĐầy đủ, trọn vẹn (cũ).quai bịBệnh truyền nhiễm, do vi trùng gây ra, làm sưng hai tuyến nước bọt dưới tai.quân bịVũ khí trang bị cho quân đội.Quảng BịMột xã thuộc huyện Chương Mỹ, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.nguyên bịBên nguyên và bên bị trong một việc kiện cáo.bị ánNgười bị kết tội bằng một bản án đã có hiệu lực pháp luật của Tòa án.ớt bịỚt quả to và tròn, màu vàng hoặc đỏ.châu bịTrung tâm của một châu thời trước.số bị nhân(Toán học) Số phải đem gấp bội lên một số lần bằng một số khác để được tích số.thiết bị hiển thịXem màn hìnhxui nguyên giục bịHành vi xúc xiểm hòng có lợi cho bản thân.Hàn Sinh bị luộcHàn Sinh khuyên Hạng Vũ đóng đô ở Quang Trung. Vũ không nghe, ông tức giận nói văng mấy câu. Vũ nghe được, nỗi giận sai làm thịt bỏ vào nồi luộc.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bị" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.