trang bị

Danh từĐộng từ
Danh từ
  1. Những thứ được (nói tổng quát).
    • Kiểm tra lại trang bị trước khi hành quân.
    • Các trang bị hiện đại.
Động từ
  1. Cung cấp cho mọi thứ cần thiết để có thể hoạt động.
    • Trang bị vũ khí.
    • Trang bị máy móc.
    • Những kiến thức được trang bị ở nhà trường.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 裝備.

"trang bị" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh arm · equip
🇨🇳 Tiếng Trung 装备 zhuāng bèi · 配备 pèi bèi
🇯🇵 Tiếng Nhật 備える そなえる · 整備 せいび · 具える そなえる
🇰🇷 Tiếng Hàn 갖추다 gatchuda
🇫🇷 Tiếng Pháp équiper
🇩🇪 Tiếng Đức versehen · einrichten
🇮🇹 Tiếng Ý dotato

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

trangâm đầu tr · vần ang · thanh ngang
bịâm đầu b · vần i · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "trang bị" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.