bị thương

Động từ
Động từ
  1. (Cơ thể người) Không còn lành lặn, nguyên vẹn, do tác động mạnh từ bên ngoài.
    • Bom nổ làm nhiều người chết và bị thương.
    • Anh ấy bị thương ở cánh tay.

Câu ví dụ thêm

  • Tôi rất buồn là bạn đã bị thương nặng.I'm sorry that you've been badly injured.
  • Bạn có bị thương chỗ nào không?Are you injured?
  • Bạn không phải là người bị thương, phải không?You're not the one that was hurt, are you?

"bị thương" trong các thứ tiếng

🇫🇷 Tiếng Pháp blessé
🇩🇪 Tiếng Đức der Verletzte

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

bịâm đầu b · vần i · thanh nặng
thươngâm đầu th · vần ương · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "bị thương" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.