bi thương

Tính từ
Tính từ
  1. Rất đỗi thương tâm.
    • khúc hát bi thương
    • "Lên cao trông thức mây lồng, Lòng nào là chẳng động lòng bi thương." (CPN)

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

biâm đầu b · vần i · thanh ngang
thươngâm đầu th · vần ương · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "bi thương" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.