Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

cảnh bị

Động từ
Động từ
  1. (Quân đội) Tuần tra canh phòng để bảo vệ an ninh trong thành phố hoặc khu vực đóng quân.
    • Bố trí lực lượng cảnh bị chu đáo.

Cấu tạo âm tiết

cảnhâm đầu c · vần anh · thanh hỏi
bịâm đầu b · vần i · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "cảnh bị" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.