Danh từ
- Cá nhân, cơ quan, tổ chức mà pháp luật quy định phải chịu tránh nhiệm bồi thường thiệt hại.
- Tòa án đã phán quyết phía ông ấy là bị đơn dân sự và phải bồi thường thiệt hại cho người khởi kiện.
Cấu tạo âm tiết
| bị | âm đầu b · vần i · thanh nặng |
| đơn | âm đầu đ · vần ơn · thanh ngang |
| dân | âm đầu d · vần ân · thanh ngang |
| sự | âm đầu s · vần ư · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "bị đơn dân sự" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.