Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

bị hại

Danh từTính từ

Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɓi˧˨ʔ haːj˧˨ʔ] · Huế [ʔɓɪj˨˩ʔ haːj˨˩ʔ] · Sài Gòn [ʔɓɪj˨˩˨ haːj˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Cá nhân trực tiếp bị thiệt hại về thể chất, tinh thần, tài sản hoặc là cơ quan, tổ chức bị thiệt hại về tài sản, uy tín.
    • Người bị hại đã trình báo sự việc.
Tính từ
  1. Chỉ trạng thái một người bị tổn hại.
    • Trong sự việc này, bà ấy là người bị hại bởi những tin đồn không có thật.

"bị hại" trong các thứ tiếng

🇰🇷 Tiếng Hàn 피해자 pihaeja
🇹🇭 Tiếng Thái ผู้เสียหาย phûu-sǐa-hǎai

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

bịâm đầu b · vần i · thanh nặng
hạiâm đầu h · vần ai · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "bị hại" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.